mới rồi
 | [mới rồi] | |  | in most recent days; recently, lately | |  | Mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới | | In most recent days, a new star has been discovered |
In most recent days Mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới In most recent days,a nes star has been discovered
|
|